Actions against the Paris peace conference and the Paris peace accords by Nguyen Van Thieu (1967-1975)

NHỮNG HÀNH ĐỘNG CHỐNG PHÁ HỘI NGHỊ PARIS VÀ HIỆP ĐỊNH PARIS CỦA NGUYỄN VĂN THIỆU (1967-1975)

Tóm tắt:

Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước, ngoại giao là một mặt trận quan trọng. Để đánh bại đế quốc Mĩ – tên đế quốc hùng mạnh và hung hãn nhất thế kỷ XX, làm nên Đại thắng mùa Xuân năm 1975, đưa dân tộc ta trở thành “lương tâm của thời đại, phẩm giá của con người” có đóng góp quan trọng của ngoại giao Việt Nam. Hội nghị Paris bàn về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam kéo dài 4 năm 9 tháng (5-1968 đến 1-1973), đã diễn ra vô cùng gay go quyết liệt cả trong và ngoài hội nghị. Phái đoàn chính phủ Việt Nam Cộng hòa là một trong bốn bên tham dự hội nghị nhưng đã chống lại hòa bình, thống nhất và hòa hợp dân tộc, đi ngược lại quy luật lịch sử và nguyện vọng của nhân dân Việt Nam. Bài viết này trình bày những hành động chống phá Hội nghị và cản trở việc ký kết Hiệp định Paris của Nguyễn Văn Thiệu – người đứng đầu nhà nước Việt Nam Cộng hòa.

Từ khóa: hội nghị, hiệp định, ký kết, phá hoại, thi hành

Abstract:

In the war against the American, diplomacy was always an important front and it contributed to the great victory of Vietnamese people in Spring 1975. The Paris Peace Conference aimed at ending the war and establishing peace in Vietnam lasted for four years and nine months (May,1968 to January,1973) in a very tense manner. The delegation from The Republic of Vietnam, one of the four delegations that attended the conference was against the peace, national unification, the history rules and the aspiration of Vietnamese people. This article presents the actions against the Paris Peace Conference and the Paris Peace Accords by Nguyen Van Thieu - the President of the Republic of Vietnam.

Keywords: conference, accords, signing, violating, implementation

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
121(04).20165630-12-16
217B(04) - 20153330-12-15
313(04) - 20149620-12-14
410(01) - 20143515-04-14
55(04) - 20125115-12-12
62(01) - 20125215-03-12