PHƯƠNG PHÁP MỚI TRONG TÍNH TOÁN CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI (HDI)

New method of calculating Human Development Index (HDI)

Tóm tắt:

HDI là thước đo tổng hợp về sự phát triển của con người, phản ánh mức độ đạt được những khát vọng chung của họ về sức khoẻ dồi dào, có tri thức và mức thu nhập cao. Trước năm 2010, chỉ số HDI được dùng để đo thành tựu của mỗi quốc gia trên 3 phương diện: một cuộc sống dài lâu và khoẻ mạnh được đo bằng tuổi thọ trung bình dự kiến từ lúc sinh; kiến thức của dân cư được đo bằng tỷ lệ người lớn biết chữ và tỷ lệ nhập học các cấp; mức sống của con người được đo bằng tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bình quân đầu người và điều chỉnh theo phương pháp sức mua tương đương (PPP). Tuy nhiên nội dung và phương pháp tính HDI cũng có những hạn chế. Vì vậy từ sau 2010, UNDP đã sử dụng công thức tính HDI mới với những thay đổi về thành phần và phương pháp tính toán. Bài báo đã đề cập đến các thành phần và phương pháp tính toán HDI theo cả hai cách tính, có đưa ra các ví dụ minh họa cụ thể.

Từ khóa: Chỉ số phát triển con người (HDI); chỉ số tuổi thọ; chỉ số giáo dục; chỉ số thu nhập; Việt Nam.

Abstract:

HDI is a composite measure of human development, reflecting the attainment of the common aspiration for abundant health, knowledge and high level of income. Before 2010, the HDI was used to measure a country's achievements in three dimensions: a long and healthy life measured by the average life expectancy expected at birth; knowledge of the population measured by the adult literacy rate and enrollment rates at all levels; people’s standard of living measured by gross domestic product (GDP) per capita and adjusted for purchasing power parity method (Purchasing Power Parity - PPP), in US - dollars USD. However, the content and methodology of the HDI also have limitations. So since 2010, HDI has been calculated using a new formula with changes in the composition and method of calculating promulgated by UNDP (United Nations Development Program). The article mentions the factors and method of calculating the HDI in both ways and gives specific examples.

Keywords: Human Development Index (HDI); life expectancy index; education index; income index; Vietnam.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
116(03) - 201510725-09-15
215(02) - 20152630-06-15
312(03) - 20146820-09-14