TỪ “MÀ” VỚI TƯ CÁCH LÀ MỘT PHƯƠNG TIỆN BIỂU HIỆN SỰ ĐÁNH GIÁ BẤT THƯỜNG TRONG CÂU TIẾNG VIỆT

The word “mà” as a means of expressing unusual evaluation in Vietnamese sentences

Tóm tắt:

Từ “mà” biểu hiện sự đánh giá bất thường, chỉ có thể đi với những nội dung mệnh đề mà tính chân thực của nó là một sự khẳng định sự tình đã và đang xảy ra, tồn tại thực là bất thường, trái ngược hoặc người nói có đầy đủ bằng chứng, cơ sở chính xác để khẳng định sự tình đó là không bình thường, vô lí, trái với quy luật đời thường, quy luật tự nhiên, hoặc xảy ra ngoài suy nghĩ, dự đoán, chờ đợi của người nói. Bên cạnh biểu hiện sự đánh giá bất thường, từ “mà” còn chịu sự chi phối sâu sắc của những nhân tố ngữ dụng. Ý nghĩa của nó gắn chặt với nội dung mệnh đề mà nó đi kèm, đem đến cho mệnh đề sắc thái đánh giá bất thường. Chức năng quan trọng của từ “mà” là biểu thị thái độ ngạc nhiên, thể hiện đánh giá của người nói đối với nội dung phát ngôn (câu) là bất thường, đáng lạ. Bài viết này đề cập đến ý nghĩa bất thường của từ “mà” trong câu tiếng Việt.

Từ khóa: từ “mà”; phương tiện biểu hiện; đánh giá bất thường; câu tiếng Việt; tiếng Việt

Abstract:

The word “mà” that expresses unusual evaluation can only be used with some propositional content whose authenticity is an affirmation of a state of affair that has been in progress, either when it is something uncommon, contradictory or when speakers have enough evidence and grounds to prove that it is unusual, unreasonable, irregular, contrary to natural laws or occurs out of the speakers’ thoughts, predictions and expectations. Besides, the word “mà” that expresses unusual evaluation is deeply governed by pragmatic factors. Its meaning is tied to the proposition content involving itself, resulting in an unusual nuance of meaning. An important function of the word “mà” is to indicate surprise attitude, wherein speakers find the content of some utterance (or sentence) strange and unusual. This paper presents the unusual meaning of the word “mà” in Vietnamese sentences.

Keywords: the word “mà”; means of expression; unusual evaluation; Vietnamese sentences; Vietnamese language

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
122(01).201712431-03-17