ĐẶC ĐIỂM NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA CỦA TỪ NGỮ BIỂU THỊ PHẠM TRÙ “ĂN” TRONG CA DAO NGƯỜI VIỆT

Linguistic features of words and expressions denoting the category “eating” in Vietnamese folk songs

Tóm tắt:

Đặc điểm ngôn ngữ của từ ngữ biểu thị phạm trù “ăn” trong ca dao người Việt thể hiện qua trường từ vựng về các món ăn gồm có từ vựng các món ăn, từ vựng về nguyên liệu và các cấu trúc biểu thị cách thức chế biến món ăn. Trường từ vựng về các món ăn gồm có từ vựng các món ăn chuyên biệt và từ vựng các món ăn kết hợp. Trường từ vựng về nguyên liệu gồm có từ vựng chỉ nguyên liệu chế biến món ăn từ thực vật, từ vựng chỉ nguyên liệu chế biến món ăn từ động vật, từ vựng chỉ nguyên liệu chế biến món ăn từ gia vị. Cấu trúc ngôn ngữ biểu thị cách thức chế biến món ăn gồm cấu trúc ngữ động từ và cấu trúc ngữ danh từ. Đặc điểm văn hóa ẩm thực biểu thị qua món ăn trong ca dao người Việt gồm tính thực vật, tính mát lành, tính tươi sống, tính tổng hợp. Biểu thị vai trò quan trọng của món ăn đối với đời sống; cách ăn, thái độ ứng xử khi ăn uống của người Việt mang nặng tình nghĩa. Nó thể hiện những đặc trưng cơ bản của văn hóa ẩm thực truyền thống của người Việt.

Từ khóa: đặc điểm ngôn ngữ; trường từ vựng; ăn; văn hóa ẩm thực, ca dao; người Việt.

Abstract:

Linguistic features of words and expressions denoting the category “eating’ in Vietnamese folk songs include those referring to dishes, ingredients and structures used to present recipes for cooking. The lexical field denoting dishes includes lexical items that refer to ingredients made from animals, plants and as well as spices. Language structures that demonstrate recipes include those of verb phrases and noun phrases. Characteristics of the culinary culture expressed through dishes in Vietnamese folk songs are based on vegetation, freshness and synthesis, which express the important role of foods to life, ways of eating and the eating behaviour of the Vietnamese people brimming with affection and gratitude. They represent basic characteristics of the traditional culinary culture of the Vietnamese people.

Keywords: linguistic features; lexical fields; eat; culinary culture; folk songs; Vietnamese people.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
127(01).20183130-03-18
225(04).2017630-12-17
324(03).20176930-09-17
417A(04) - 20155201-11-15