XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP TƯ DUY KHOA HỌC KHI GIẢNG DẠY HỌC PHẦN HÓA PHÂN TÍCH CHO SINH VIÊN NGÀNH SƯ PHẠM HÓA HỌC

BUILDING UP SCIENTIFIC THINKING METHODS IN TEACHING ANALYTICAL CHEMISTRY FOR STUDENTS MAJORING IN CHEMISTRY EDUCATION

Tóm tắt:

Trong bài báo này, chúng tôi đề cập đến việc xây dựng phương pháp tư duy khoa học cho sinh viên ngành Sư phạm Hóa học thông qua học phần Hóa học phân tích. Bằng cách tiến hành các thí nghiệm sinh viên có thể tìm kiếm các kiến thức, làm chủ phương pháp nghiên cứu khoa học và phát triển khả năng tư duy khoa học. Quá trình điều chỉnh nội dung, các phương pháp giảng dạy truyền thống và tiếp cận các phương pháp dạy học hiện đại giúp tăng cường tư duy khoa học cho sinh viên và nâng cao chất lượng. Môi trường tự học giúp sinh viên nhanh chóng tiếp thu tri thức và phát triển tốt năng lực tư duy.

Từ khóa: phương pháp tư duy khoa học; hóa học phân tích; Sư phạm Hóa học.

Abstract:

In this article, we report the building of scientific thinking methods for students majoring in chemistry education through analytical chemistry. By conducting experiments, the students can search for knowledge, mastering methods for doing scientific research and developing their scientific thinking ability. Based on content adjustment, reform of traditional teaching methods and access to modern teaching models have helped to enhance the students’ scientific thinking and improved the teaching quality. The self-study environment proves to facilitate students’ acquisition of knowledge and development of their thinking ability.

Keywords: scientific thinking methods; analytical chemistry; chemistry education.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
137(01).2020730-03-20
237(01).20205430-03-20
336(05).20196730-12-19
436(05).2019930-12-19
533(02).2019730-06-19
631(05).2018730-12-18
731(05).20181330-12-18
830(04).20182730-12-18
929A(03).20184430-09-18
1029A(03).20186130-09-18
1129A(03).20186630-09-18
1229A(03).20181730-09-18
1329A(03).201811130-09-18
1429A(03).20185330-09-18
1529B(03).20184730-09-18
1629B(03).20185930-09-18
1729B(03).20187430-09-18
1829B(03).20189830-09-18
1929B(03).201810430-09-18
2029B(03).201811030-09-18
2129A(03).201813030-09-18
2228(02).201811830-06-18
2327(01).201810030-03-18
2427(01).20185230-03-18
2527(01).2018130-03-18
2626(05).20178730-12-17
2725(04).20174330-12-17
2824(03).20179330-09-17
2920(03).20165430-09-16
3020(03).20162830-09-16
3120(03).201611330-09-16
3219(02).20165430-06-16
3318(01).20169230-03-16
3417B(04) - 201510930-12-15
3515(02) - 20152130-06-15
3610(01) - 2014115-04-14