NÂNG CAO KĨ NĂNG NÓI CHO SINH VIÊN SƯ PHẠM ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN HIỆN NAY

IMPROVING PEDAGOGICAL STUDENTS’ SPEAKING SKILL TO MEET CURRENT STANDARD PROFESSIONAL REQUIREMENTS FOR TEACHERS

Tóm tắt:

Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ của con người đòi hỏi sự hoàn thiện từ cả bốn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết. Hình thành và phát triển các kĩ năng này có ý nghĩa hết sức quan trọng đối với mỗi con người, tuy nhiên trong yêu cầu công việc của xã hội hiện đại kĩ năng nói ngày càng khẳng định vai trò quan trọng. Với sinh viên sư phạm thì việc rèn luyện kĩ năng nói (KNN) càng mang tính cấp thiết. Việc truyền đạt nội dung bài học, phát triển kiến thức, xây dựng kĩ năng, hình thành năng lực muốn diễn ra hiệu quả… đòi hỏi người giáo viên phải có kĩ năng nói tốt. Bài viết này nêu ra một số khảo sát sơ bộ về những yếu tố liên quan đến KNN của sinh viên thực hiện tại Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng từ đó đề xuất một số hướng giải quyết vấn đề cụ thể.

Từ khóa: kĩ năng nói; giao tiếp; rèn luyện; sinh viên sư phạm; năng lực.

Abstract:

Verbal communication requires the bettering of all four skills namely listening, speaking, reading and writing. Formation and development of these skills are of great significance to every human; however, as a job requirement in the modern society, the speaking skill plays a more and more important role. To pedagogical students, the training of the speaking skill is increasingly urgent. A teacher’s good speaking skill does facilitate the transmission of lesson contents, knowledge, the training of skills and the formation of competence. This article presents some preliminary researches on elements related to pedagogical students’ speaking skill, which have been conducted at University of Education - the University of Da Nang, thereby suggesting some specific solutions to the problem.

Keywords: speaking skill; communication; training; pedagogical students; competence.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
137(01).20207830-03-20
236(05).20194030-12-19
335(04).20197729-12-19
431(05).201830-12-18
530(04).20186630-12-18
617A(04) - 20156701-11-15