XÂY DỰNG CHỦ ĐỀ DẠY HỌC “CÁC ĐỊNH LUẬT CHẤT KHÍ” - VẬT LÍ 10 THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA HỌC SINH

DESIGNING THE LEARNING SUBJECT "THE LAWS OF GAS" (PHYSICS GRADE 10) BASED ON THE DEVELOPMENT OF STUDENT COMPETENCY

Tóm tắt:

Mục tiêu của chương trình giáo dục phổ thông 2017 là dạy học phát triển năng lực học sinh, đặc biệt nhấn mạnh đến thành tố năng lực (NL) vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Dạy học chủ đề được biết đến như là mô hình dạy học mà nội dung học tập được cấu trúc lại thành các chủ đề có ý nghĩa thực tiễn dựa trên mối liên hệ có tính logic, liên môn; nhờ đó học sinh (HS) có thể tự hoạt động nhiều hơn để tìm ra kiến thức và vận dụng vào thực tiễn. Bài báo đề xuất quy trình xây dựng một chủ đề dạy học hướng phát triển năng lực của học sinh trong dạy học môn Vật lí với 6 bước cụ thể. Từ đó, vận dụng để xây dựng chủ đề “Các định luật chất khí” - Vật lí lớp 10.

Từ khóa: dạy học chủ đề; năng lực; các định luật chất khí; phương pháp dạy học tích cực.

Abstract:

The goal of the 2017 general education curriculum is to teach students to develop their competencies, with a particular emphasis on the competency component of applying knowledge into practice. Topic teaching is known as the teaching model where the learning contents are refactored into topics of practical significance based on logical and interdisciplinary factors. As a result, students could be active and automatically searching for knowledge and applying into practice. This article proposes the process of developing a teaching theme for the development of student competency applied in teaching physics with six specific steps. From there, it is applied to design the theme "The laws of gas" - physics 10.

Keywords: topic teaching; competency; the laws of gas; active teaching methods.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
136(05).2019130-12-19
236(05).2019130-12-19
335(04).20191429-12-19
435(04).20191429-12-19
535(04).20192029-12-19
635(04).20196229-12-19
734(03).2019130-09-19
834(03).2019130-09-19
934(03).20192630-09-19
1034(03).20192630-09-19
1134(03).20193330-09-19
1234(03).20191230-09-19
1334(03).20191230-09-19
1434(03).20196430-09-19
1534(03).20197330-09-19
1634(03).20197330-09-19
1733(02).2019130-06-19
1832(01).20194530-03-19
1932(01).20194530-03-19
2032(01).20198230-03-19
2132(01).20198230-03-19
2232(01).20198230-03-19
2332(01).20199830-03-19
2432(01).20199830-03-19
2531(05).201830-12-18
2631(05).201830-12-18
2730(04).20189530-12-18
2829B(03).20181730-09-18
2929B(03).20181730-09-18
3029B(03).20181730-09-18
3129A(03).20183930-09-18
3229A(03).20183930-09-18
3329A(03).20187130-09-18
3429A(03).20187130-09-18
3529A(03).20188930-09-18
3629A(03).20189530-09-18
3729A(03).20189530-09-18
3829A(03).201810530-09-18
3929A(03).201810530-09-18
4029A(03).20185330-09-18
4129B(03).20184930-09-18
4229B(03).20184930-09-18
4329B(03).2018130-09-18
4429B(03).2018130-09-18
4529B(03).20183430-09-18
4629B(03).20182630-09-18
4729B(03).20182630-09-18
4829B(03).20185930-09-18
4929B(03).20186630-09-18
5029B(03).20186630-09-18
5129B(03).20189230-09-18
5229B(03).20189230-09-18
5329B(03).201812630-09-18
5429B(03).201812630-09-18
5529B(03).201813330-09-18
5629B(03).201813330-09-18
5729A(03).201812430-09-18
5829A(03).201812430-09-18
5928(02).20189630-06-18
6028(02).20189630-06-18
6127(01).20186630-03-18
6227(01).20186630-03-18
6325(04).20179930-12-17
6425(04).20177130-12-17
6525(04).20177130-12-17
6625(04).201710630-12-17
6724(03).20171930-09-17
6824(03).20171930-09-17
6920(03).20161330-09-16
7020(03).20161330-09-16
7115(02) - 20151030-06-15