XÂY DỰNG MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM CHUYỂN HÓA CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG SỬ DỤNG TRONG DẠY HỌC VẬT LÍ VÀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

BUILD MODELS OF ENERGY TRANSFORMATION EXPERIENCE TO TEACH PHYSICS AND NATURAL SCIENCE

Tóm tắt:

Hệ thống phương tiện, thiết bị tối thiểu trong chương trình giáo dục phổ thông hiện hành chưa đáp ứng được sự chuyển hóa của chuỗi các loại năng lượng như cơ năng, nhiệt năng, quang năng, điện năng,… Bài báo xây dựng các mô hình chuyển hóa các dạng năng lượng mà trong danh mục thiết bị tối thiểu chưa có nhằm góp phần nâng cao hiệu quả dạy học các kiến thức về năng lượng, chuyển hóa năng lượng trong môn Khoa học tự nhiên, môn Vật lí của chương trình giáo dục phổ thông mới.

Từ khóa: mô hình động cơ nhiệt; chuyển hóa năng lượng; máy phát điện; dạy học Vật lí phổ thông.

Abstract:

Equipment and devices of school curriculum cannot facilitate the requirements for demonstrating the energy transformation between mechanical energy, thermal energy, light energy, electric energy…. Therefore, developing the equipment, which can be used in teaching and learning energy, forms of energy and the energy transformation is necessary to meet the demand for cultivating competence in students. The research presented in this paper explores the way we answer these questions, based on collecting and analyzing information about energy in current and new curriculum, and then proposing some models and how we apply them to teach physics.

Keywords: heat engine model; energy transformation; electric generator; teaching physics.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
136(05).2019130-12-19
236(05).2019130-12-19
335(04).20191429-12-19
435(04).20191429-12-19
535(04).20192029-12-19
635(04).20196229-12-19
734(03).2019130-09-19
834(03).2019130-09-19
934(03).20192630-09-19
1034(03).20192630-09-19
1134(03).20193330-09-19
1234(03).20191230-09-19
1334(03).20191230-09-19
1434(03).20196430-09-19
1534(03).20197330-09-19
1634(03).20197330-09-19
1733(02).2019130-06-19
1832(01).20194530-03-19
1932(01).20194530-03-19
2032(01).20198230-03-19
2132(01).20198230-03-19
2232(01).20199830-03-19
2332(01).20199830-03-19
2431(05).201830-12-18
2531(05).201830-12-18
2629A(03).20183130-09-18
2729A(03).20183130-09-18
2829B(03).20181730-09-18
2929B(03).20181730-09-18
3029A(03).20187130-09-18
3129A(03).20187130-09-18
3229A(03).20188930-09-18
3329A(03).20189530-09-18
3429A(03).20189530-09-18
3529A(03).201810530-09-18
3629A(03).201810530-09-18
3729A(03).20185330-09-18
3829B(03).20184930-09-18
3929B(03).20184930-09-18
4029B(03).2018130-09-18
4129B(03).2018130-09-18
4229B(03).20183430-09-18
4329B(03).20183430-09-18
4429B(03).20182630-09-18
4529B(03).20182630-09-18
4629B(03).20185930-09-18
4729B(03).20186630-09-18
4829B(03).20186630-09-18
4929B(03).20189230-09-18
5029B(03).20189230-09-18
5129B(03).201812630-09-18
5229B(03).201812630-09-18
5329B(03).201813330-09-18
5429B(03).201813330-09-18
5529A(03).201812430-09-18
5629A(03).201812430-09-18
5728(02).20189630-06-18
5828(02).20189630-06-18
5927(01).20186630-03-18
6027(01).20186630-03-18
6125(04).20179930-12-17
6225(04).20177130-12-17
6325(04).20177130-12-17
6425(04).201710630-12-17
6524(03).20171930-09-17
6624(03).20171930-09-17
6720(03).20161330-09-16
6820(03).20161330-09-16
6915(02) - 20151030-06-15