XÂY DỰNG MỘT SỐ CHỦ ĐỀ STEM TRONG DẠY HỌC CHƯƠNG “CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG. SỰ CHUYỂN THỂ” - VẬT LÍ 10

BUILDING THE STEM EDUCATIONAL SUBJECTS IN TEACHING THE CHAPTER: “SOLID AND LIQUID. THE TRANSITION STATE” - PHYSICS 10

Tóm tắt:

Bài báo phân tích một số nội dung kiến thức “Chất rắn và chất lỏng. Sự chuyển thể” - Vật lí 10 cơ bản theo định hướng giáo dục STEM. Thông qua việc tiến hành xây dựng một số chủ đề giáo dục STEM nằm trong chương trình này để tổ chức dạy học nhằm phát triển năng lực sáng tạo và bồi dưỡng tư duy kĩ thuật cho học sinh; chúng tôi chỉ rõ kiến thức thuộc lĩnh vực STEM trong chủ đề, xác định mục tiêu chủ đề và xây dựng các tiêu chí đánh giá chủ đề giáo dục STEM để hỗ trợ giáo viên thực hiện đánh giá năng lực của học sinh.

Từ khóa: giáo dục STEM; năng lực sáng tạo của học sinh; tư duy kĩ thuật; chất rắn; Vật lí 10.

Abstract:

The article analyzes some of the knowledge contents in the lesson "Solid and Liquid. The transition state" - Physics 10 following STEM educational orientation. In there, building some of the STEM educational subjects to organize teaching and learning for developing creative capacity and fostering technical - scientific thinking for students. We identify the STEM field of expertise in the topic, define the topic goals and define the STEM knowledge of the theme, targets theme, orientation questions and task formations of students and teachers in the theme.

Keywords: STEM education; creative capacity of students; technical - scientific thinking; solid; Physics 10.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
137(01).2020730-03-20
237(01).20205430-03-20
336(05).20196730-12-19
436(05).2019930-12-19
533(02).2019730-06-19
631(05).2018730-12-18
731(05).20181330-12-18
830(04).20182730-12-18
929A(03).20184430-09-18
1029A(03).20186630-09-18
1129A(03).20181730-09-18
1229A(03).201811130-09-18
1329A(03).20185330-09-18
1429B(03).20184730-09-18
1529B(03).20185930-09-18
1629B(03).20187430-09-18
1729B(03).20189830-09-18
1829B(03).201810430-09-18
1929B(03).201811030-09-18
2029A(03).201813030-09-18
2128(02).201811830-06-18
2227(01).201810030-03-18
2327(01).20185230-03-18
2427(01).2018130-03-18
2526(05).20178730-12-17
2625(04).20174330-12-17
2725(04).20175730-12-17
2824(03).20179330-09-17
2920(03).20162830-09-16
3020(03).201611330-09-16
3119(02).20165430-06-16
3218(01).20169230-03-16
3317B(04) - 201510930-12-15
3410(01) - 2014115-04-14