THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO ĐỊNH HƯỚNG STEM

DESIGNING EDUCATIONAL ACTIVITIES IN LINE WITH STEM DIRECTION

Tóm tắt:

Trong công trình này, chúng tôi đề xuất các giai đoạn cơ bản khi thiết kế, tổ chức hoạt động giáo dục STEM nhằm phát triển các năng lực cơ bản của học sinh. Với các giai đoạn chúng tôi đã tiến hành phân tích cụ thể, chi tiết để giúp bạn đọc có thể hình dung được những việc mình cần phải làm khi dạy học STEM. Để chứng minh cho tầm quan trọng của các giai đoạn này chúng tôi đã tiến hành thiết kế chủ đề “Giúp bạn tới trường” và tiến hành thực nghiệm sư phạm tại Trường Tiểu học Thống Nhất - Thành phố Thái Nguyên, đánh giá các năng lực mà các em học sinh đã được phát triển thông qua hoạt động giáo dục STEM. Hi vọng rằng, những nghiên cứu của chúng tôi sẽ giúp các thầy cô giáo chuẩn bị tốt các hoạt động STEM để tiếp cận với xu hướng đổi mới của giáo dục trong thời gian tới.

Từ khóa: giáo dục STEM; năng lực; giai đoạn; hoạt động giáo dục; phát triển năng lực.

Abstract:

In this paper, we propose the basic stages in designing, organizing STEM education activities to develop core competencies of students. At each stage we have conducted a detailed analysis to help readers understand what they need to do when teaching STEM. To demonstrate the importance of these stages, we have designed the theme "Helping you to school" and conducted pedagogical experiments at Thong Nhat Primary School - Thai Nguyen City. Hence, we evaluated the competency that students have developed through STEM education. Hopefully, our research will help teachers prepare effective STEM activities to reach the innovation trend of education in the future.

Keywords: STEM education; capacity; stage; education activities; competence development.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
136(05).2019130-12-19
236(05).2019130-12-19
336(05).2019130-12-19
435(04).20191429-12-19
535(04).20191429-12-19
635(04).20191429-12-19
735(04).20192029-12-19
835(04).20196229-12-19
934(03).2019130-09-19
1034(03).2019130-09-19
1134(03).2019130-09-19
1234(03).2019130-09-19
1334(03).20192630-09-19
1434(03).20192630-09-19
1534(03).20192630-09-19
1634(03).20193330-09-19
1734(03).20191230-09-19
1834(03).20191230-09-19
1934(03).20196430-09-19
2034(03).20197330-09-19
2134(03).20197330-09-19
2234(03).20197330-09-19
2334(03).20197330-09-19
2433(02).2019130-06-19
2532(01).20191830-03-19
2632(01).20194530-03-19
2732(01).20194530-03-19
2832(01).20194530-03-19
2932(01).20198230-03-19
3032(01).20198230-03-19
3132(01).20198230-03-19
3232(01).20199830-03-19
3332(01).20199830-03-19
3431(05).201830-12-18
3531(05).201830-12-18
3629A(03).20183130-09-18
3729A(03).20183130-09-18
3829B(03).20181730-09-18
3929B(03).20181730-09-18
4029A(03).20183930-09-18
4129A(03).20183930-09-18
4229A(03).20187130-09-18
4329A(03).20187130-09-18
4429A(03).20188930-09-18
4529A(03).20189530-09-18
4629A(03).20189530-09-18
4729A(03).20189530-09-18
4829A(03).201810530-09-18
4929A(03).201810530-09-18
5029A(03).20185330-09-18
5129B(03).20184930-09-18
5229B(03).20184930-09-18
5329B(03).20184930-09-18
5429B(03).20183430-09-18
5529B(03).20182630-09-18
5629B(03).20182630-09-18
5729B(03).20185930-09-18
5829B(03).20186630-09-18
5929B(03).20186630-09-18
6029B(03).20189230-09-18
6129B(03).20189230-09-18
6229B(03).20189230-09-18
6329B(03).20189230-09-18
6429B(03).201812630-09-18
6529B(03).201812630-09-18
6629B(03).201812630-09-18
6729B(03).201812630-09-18
6829B(03).201812630-09-18
6929B(03).201813330-09-18
7029B(03).201813330-09-18
7129A(03).201812430-09-18
7229A(03).201812430-09-18
7328(02).20189630-06-18
7428(02).20189630-06-18
7527(01).20186630-03-18
7627(01).20186630-03-18
7725(04).20179930-12-17
7825(04).20177130-12-17
7925(04).20177130-12-17
8025(04).201710630-12-17
8124(03).20171930-09-17
8224(03).20171930-09-17
8320(03).20161330-09-16
8420(03).20161330-09-16
8515(02) - 20151030-06-15