DẠY HỌC VẬT LÍ THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC Ở TRƯỜNG PHỔ THÔNG - NHỮNG KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC VÀ QUAN ĐIỂM VỀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

TEACHING AND LEARNING PHYSICS IN THE ORIENTATION OF COMPETENCE DEVELOPMENT IN SECONDARY SCHOOLS - DIFFICULTIES, CHALLENGES AND VIEWS ON SOLUTIONS

Tóm tắt:

Trên cơ sở so sánh, phân tích một số điểm trong Chương trình giáo dục phổ thông tổng thể (2017) và Chương trình giáo dục phổ thông môn Vật lí (dự thảo tháng 1/2018) theo định hướng phát triển năng lực với các Chương trình giáo dục phổ thông hiện hành; bài báo chỉ ra một số điểm mới, những khó khăn, thách thức trong tổ chức thực hiện, đồng thời trình bày một số quan điểm về giải pháp nâng cao hiệu quả việc triển khai tổ chức dạy học Vật lí theo định hướng phát triển năng lực ở các trường phổ thông hiện nay.

Từ khóa: giáo dục phổ thông; dạy học Vật lí; kĩ năng; năng lực; giải pháp.

Abstract:

On the basis of comparison and analysis of some points in the General Education Curriculum (2017) and the General Education Curriculum of Physics (draft 1/2018), which are oriented towards competency development with the current school curriculum; the article shows some new points, difficulties and challenges in the implementation process. It also presents some ideas on solutions to improve the effectiveness of implementing physics teaching and learning in the orientation of competency development in secondary schools recently.

Keywords: general education; teaching and learning physics; skills; competence; solutions.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
136(05).2019130-12-19
236(05).2019130-12-19
335(04).20191429-12-19
435(04).20191429-12-19
535(04).20192029-12-19
635(04).20196229-12-19
734(03).2019130-09-19
834(03).2019130-09-19
934(03).20192630-09-19
1034(03).20192630-09-19
1134(03).20193330-09-19
1234(03).20191230-09-19
1334(03).20191230-09-19
1434(03).20196430-09-19
1534(03).20197330-09-19
1634(03).20197330-09-19
1733(02).2019130-06-19
1832(01).20194530-03-19
1932(01).20194530-03-19
2032(01).20198230-03-19
2132(01).20198230-03-19
2232(01).20199830-03-19
2332(01).20199830-03-19
2431(05).201830-12-18
2531(05).201830-12-18
2629A(03).20183130-09-18
2729A(03).20183130-09-18
2829B(03).20181730-09-18
2929B(03).20181730-09-18
3029A(03).20183930-09-18
3129A(03).20183930-09-18
3229A(03).20187130-09-18
3329A(03).20187130-09-18
3429A(03).20188930-09-18
3529A(03).20189530-09-18
3629A(03).20189530-09-18
3729A(03).201810530-09-18
3829A(03).201810530-09-18
3929A(03).20185330-09-18
4029B(03).20184930-09-18
4129B(03).20184930-09-18
4229B(03).2018130-09-18
4329B(03).2018130-09-18
4429B(03).20183430-09-18
4529B(03).20185930-09-18
4629B(03).20186630-09-18
4729B(03).20186630-09-18
4829B(03).20189230-09-18
4929B(03).20189230-09-18
5029B(03).201812630-09-18
5129B(03).201812630-09-18
5229B(03).201813330-09-18
5329B(03).201813330-09-18
5429A(03).201812430-09-18
5529A(03).201812430-09-18
5628(02).20189630-06-18
5728(02).20189630-06-18
5827(01).20186630-03-18
5927(01).20186630-03-18
6025(04).20179930-12-17
6125(04).20177130-12-17
6225(04).20177130-12-17
6325(04).201710630-12-17
6424(03).20171930-09-17
6524(03).20171930-09-17
6620(03).20161330-09-16
6720(03).20161330-09-16
6815(02) - 20151030-06-15