BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC THIẾT KẾ CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CHO SINH VIÊN SƯ PHẠM

IMPROVING THE ABILITIES TO DESIGN ASSESSMENT TOOLS FOR STUDENT EVALUATION

Tóm tắt:

Việc phát triển chương trình giáo dục phổ thông theo hướng tiếp cận năng lực đòi hỏi giáo viên cần có năng lực thiết kế công cụ đánh giá năng lực (NL TKCC ĐGNL). Bài viết đề xuất cấu trúc năng lực (NL) thiết kế công cụ đánh giá (TKCCĐG) năng lực của sinh viên sư phạm. Trên cơ sở khảo cứu tài liệu, kết hợp với việc tham khảo ý kiến của một số chuyên gia, nghiên cứu đề xuất các thành tố và chỉ số hành vi của NL TKCC ĐGNL. Việc tiến hành điều tra và thực nghiệm trên sinh viên Khoa Vật lí, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội đã cung cấp cơ sở thực tiễn cho nghiên cứu. Bài báo trình bày một trường hợp vận dụng mô hình trên vào việc bồi dưỡng NL TKCC ĐGNL cho sinh viên Sư phạm Vật lí.

Từ khóa: năng lực; thiết kế công cụ; đánh giá năng lực; cấu trúc năng lực; công cụ đánh giá.

Abstract:

The development of a competency-oriented curriculum requires teachers to have the ability to design competency assessment tools. The paper proposes the structure of designing competence assessment tool for pedagogy students. Based on the literature review, combined with the consultation of some experts, the study proposes the elements and behavioral indicators of designing competence assessment tools. Investigations and experiments on physics students at Hanoi National University of Education provide an experimental basis for the study. This article presents a case of using this model in the training of designing competence assessment tools for physics pedagogy students.

Keywords: capacity; design tool; competency assessment; structure competence; assessment tool.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
137(01).2020730-03-20
237(01).20205430-03-20
336(05).20196730-12-19
436(05).2019930-12-19
533(02).2019730-06-19
631(05).2018730-12-18
731(05).20181330-12-18
830(04).20182730-12-18
929A(03).20184430-09-18
1029A(03).20186130-09-18
1129A(03).20186630-09-18
1229A(03).20181730-09-18
1329A(03).201811130-09-18
1429A(03).20185330-09-18
1529B(03).20185930-09-18
1629B(03).20187430-09-18
1729B(03).20189830-09-18
1829B(03).201810430-09-18
1929B(03).201811030-09-18
2029A(03).201813030-09-18
2128(02).201811830-06-18
2227(01).201810030-03-18
2327(01).20185230-03-18
2427(01).2018130-03-18
2526(05).20178730-12-17
2625(04).20174330-12-17
2725(04).20175730-12-17
2824(03).20179330-09-17
2920(03).20162830-09-16
3020(03).201611330-09-16
3119(02).20165430-06-16
3218(01).20169230-03-16
3317B(04) - 201510930-12-15
3410(01) - 2014115-04-14