TỔ CHỨC DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG GIÁO DỤC STEM MỘT SỐ KIẾN THỨC VẬT LÍ 10 THÔNG QUA CHẾ TẠO ĐỒ CHƠI ĐƠN GIẢN

ORGANIZING TEACHING IN DIRECTION OF STEM EDUCATION THE KNOWLEDGE OF PHYSICS 10 THROUGH CREATING SIMPLE TOYS

Tóm tắt:

Các hoạt động dạy học theo định hướng giáo dục STEM không chỉ là Robotics, Lego, thiết bị công nghệ cao mà còn là các đồ chơi đơn giản, tận dụng vật liệu tái chế, vật liệu tự nhiên,… Tuy nhiên, các công trình nghiên cứu về ứng dụng đồ chơi đơn giản trong dạy học theo định hướng giáo dục STEM chưa nhiều. Mục đích của nghiên cứu này là đề xuất quy trình thiết kế, chế tạo đồ chơi STEM đơn giản trong dạy học ở trường trung học, xây dựng các kế hoạch bài dạy sử dụng xe bong bóng trong dạy học nhằm phát huy tính tích cực và phát triển năng lực giải quyết vấn đề của học sinh.

Từ khóa: giáo dục STEM; đồ chơi đơn giản; xe bong bóng; tích cực; năng lực giải quyết vấn đề.

Abstract:

Learning activities in STEM education include not only Robotics, Lego, high tech equipment but also simple toys, recycled materials,... and natural materials. However, the research of the application of simple toys in teaching in STEM education is still unpopular. The purpose of this research is to suggest the design process, simple STEM toys and develop lesson plans using the bubble jet cars in teaching at high school. Hence, it aims to promote student’s proactivity and develop problem solving ability of students.

Keywords: STEM education; simple toys; the car is moving by bubble jet; positive; problem-solving ability.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
136(05).2019130-12-19
236(05).2019130-12-19
335(04).20191429-12-19
435(04).20191429-12-19
535(04).20192029-12-19
635(04).20196229-12-19
734(03).2019130-09-19
834(03).2019130-09-19
934(03).20192630-09-19
1034(03).20192630-09-19
1134(03).20193330-09-19
1234(03).20191230-09-19
1334(03).20191230-09-19
1434(03).20196430-09-19
1534(03).20197330-09-19
1634(03).20197330-09-19
1733(02).2019130-06-19
1832(01).20194530-03-19
1932(01).20194530-03-19
2032(01).20198230-03-19
2132(01).20198230-03-19
2232(01).20199830-03-19
2332(01).20199830-03-19
2431(05).201830-12-18
2531(05).201830-12-18
2629A(03).20183130-09-18
2729A(03).20183130-09-18
2829B(03).20181730-09-18
2929B(03).20181730-09-18
3029A(03).20183930-09-18
3129A(03).20183930-09-18
3229A(03).20187130-09-18
3329A(03).20187130-09-18
3429A(03).20188930-09-18
3529A(03).20189530-09-18
3629A(03).20189530-09-18
3729A(03).20185330-09-18
3829A(03).201810530-09-18
3929A(03).201810530-09-18
4029A(03).20185330-09-18
4129B(03).20184930-09-18
4229B(03).20184930-09-18
4329B(03).2018130-09-18
4429B(03).2018130-09-18
4529B(03).20183430-09-18
4629B(03).20182630-09-18
4729B(03).20182630-09-18
4829B(03).20185930-09-18
4929B(03).20189230-09-18
5029B(03).20189230-09-18
5129B(03).201812630-09-18
5229B(03).201812630-09-18
5329B(03).201813330-09-18
5429B(03).201813330-09-18
5529A(03).201812430-09-18
5629A(03).201812430-09-18
5728(02).20189630-06-18
5828(02).20189630-06-18
5927(01).20186630-03-18
6027(01).20186630-03-18
6125(04).20179930-12-17
6225(04).20177130-12-17
6325(04).20177130-12-17
6425(04).201710630-12-17
6524(03).20171930-09-17
6624(03).20171930-09-17
6720(03).20161330-09-16
6820(03).20161330-09-16
6915(02) - 20151030-06-15