PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ CỦA HỌC SINH THÔNG QUA TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA VỀ CÁC ỨNG DỤNG KĨ THUẬT CỦA VẬT LÍ THUỘC CHƯƠNG “CHẤT KHÍ” - VẬT LÍ 10

DEVELOPING THE STUDENT PROBLEM-SOLVING CAPACITY THROUGH THE ORGANIZATION OF EXTRACURRICULAR ACTIVITIES ON TECHNICAL APPLICAIONS OF PHYSICS IN THE CHAPTER "GAS" - PHYSICS 10

Tóm tắt:

Năng lực giải quyết vấn đề của học sinh như một trong những năng lực cốt lõi cần được phát triển trong dạy học Vật lí trong việc đổi mới giáo dục sau 2015. Trong bài viết, tác giả đưa ra cấu trúc của năng lực giải quyết vấn đề trong dạy học Vật lí, các biểu hiện hành vi, các tiêu chí đánh giá năng lực giải quyết vấn đề của học sinh và trình bày thực nghiệm sư phạm phát triển năng lực này thông qua tổ chức hoạt động ngoại khóa về các ứng dụng kĩ thuật của vật lí thuộc chương “Chất khí” - Vật lí 10.

Từ khóa: năng lực giải quyết vấn đề; hoạt động ngoại khóa; dạy học ứng dụng kĩ thuật; chất khí.

Abstract:

Student problem-solving capacity is one of the core competencies that need to be developed in teaching physics in education reform after 2015. In this paper, the authors propose the structure of student problem-solving capacity in physics education, behavioral behaviors and criteria for assessing student problem-solving ability. It also presents pedagogical experiments to develop this capacity through extracurricular activities on technical applications of physics in the chapter "Gas" - Physics 10.

Keywords: problem solving ability; extracurricular activities; teaching technical applications; gas.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
137(01).2020730-03-20
237(01).20205430-03-20
336(05).20196730-12-19
436(05).2019930-12-19
533(02).2019730-06-19
631(05).2018730-12-18
731(05).20181330-12-18
830(04).20182730-12-18
929A(03).20184430-09-18
1029A(03).20186130-09-18
1129A(03).20186630-09-18
1229A(03).20181730-09-18
1329A(03).201811130-09-18
1429A(03).20185330-09-18
1529B(03).20184730-09-18
1629B(03).20185930-09-18
1729B(03).20187430-09-18
1829B(03).201810430-09-18
1929B(03).201811030-09-18
2029A(03).201813030-09-18
2128(02).201811830-06-18
2227(01).201810030-03-18
2327(01).20185230-03-18
2427(01).2018130-03-18
2526(05).20178730-12-17
2625(04).20174330-12-17
2725(04).20175730-12-17
2824(03).20179330-09-17
2920(03).20162830-09-16
3020(03).201611330-09-16
3119(02).20165430-06-16
3218(01).20169230-03-16
3317B(04) - 201510930-12-15
3410(01) - 2014115-04-14