GIẢI PHÁP GIẢNG DẠY “HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM” TRONG ĐÀO TẠO SINH VIÊN NGÀNH SƯ PHẠM VẬT LÍ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

SOLUTIONS FOR TEACHING “EXPERIENTIAL-ACTIVITIES” FOR PEDAGOGICAL PHYSICS STUDENTS TO SATISFY THE REQUIREMENTS FOR GENERAL EDUCATION CURRICULUM REFORM

Tóm tắt:

Chương trình giáo dục phổ thông tổng thể đã xác định hoạt động trải nghiệm (HĐTN) là một hoạt động giáo dục chuyên biệt. Chính vì vậy, giáo viên (GV) đang dạy ở các trường phổ thông và các trường sư phạm phải sớm tiếp cận và chuẩn bị cho việc dạy học này. Tuy nhiên, hiện nay hầu hết các cơ sở đào tạo GV chưa thống nhất được quy trình tổ chức dạy học môn học này đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục. Để giải quyết vấn đề này, chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu về việc tổ chức dạy học HĐTN ở trường phổ thông. Những kết quả thu được sau quá trình bồi dưỡng cho thấy, việc tổ chức tốt tiết dạy HĐTN và có thể vận dụng hiệu quả trong dạy học ở các trường phổ thông. Bài báo này, chúng tôi giới thiệu quy trình tổ chức HĐTN trong dạy học ở phổ thông và một số biện pháp để bồi dưỡng cho sinh viên các ngành sư phạm nói chung và ngành Sư phạm Vật lí nói riêng.

Từ khóa: hoạt động trải nghiệm; dạy học Vật lí; đổi mới giáo dục; bồi dưỡng giáo viên; đào tạo giáo viên.

Abstract:

The general education curriculum has identified experiential activities as a specialized subject. As a result, teachers at high schools and at pedagogical universities must soon approach and prepare for teaching this subject. Most of the teacher’s training programs, however, have not unified the process of teaching this subject in response to the requirements of education reform. In order to solve this problem, we conducted a study on the organization of experiential-teaching activities at high schools for pedagogical students. Results obtained after the training show that the students have well organized experiential lessons and can be effectively applied in teaching at high school. In this article, we introduce the process of organizing experiential-activities in teaching at high school and some solutions to develop skills for pedagogical students in general and pedagogical physics students in particular.

Keywords: experiential activities; teaching physics; education reform; training teachers; empowering teachers.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
136(05).2019130-12-19
236(05).2019130-12-19
336(05).2019130-12-19
435(04).20191429-12-19
535(04).20191429-12-19
635(04).20191429-12-19
735(04).20192029-12-19
835(04).20196229-12-19
934(03).2019130-09-19
1034(03).2019130-09-19
1134(03).2019130-09-19
1234(03).2019130-09-19
1334(03).20192630-09-19
1434(03).20192630-09-19
1534(03).20192630-09-19
1634(03).20193330-09-19
1734(03).20191230-09-19
1834(03).20191230-09-19
1934(03).20196430-09-19
2034(03).20197330-09-19
2134(03).20197330-09-19
2234(03).20197330-09-19
2334(03).20197330-09-19
2433(02).2019130-06-19
2532(01).20191830-03-19
2632(01).20194530-03-19
2732(01).20194530-03-19
2832(01).20194530-03-19
2932(01).20198230-03-19
3032(01).20198230-03-19
3132(01).20198230-03-19
3232(01).20199830-03-19
3332(01).20199830-03-19
3431(05).201830-12-18
3531(05).201830-12-18
3629A(03).20183130-09-18
3729A(03).20183130-09-18
3829B(03).20181730-09-18
3929B(03).20181730-09-18
4029A(03).20183930-09-18
4129A(03).20183930-09-18
4229A(03).20187130-09-18
4329A(03).20187130-09-18
4429A(03).20188930-09-18
4529A(03).20189530-09-18
4629A(03).20189530-09-18
4729A(03).20189530-09-18
4829A(03).201810530-09-18
4929A(03).201810530-09-18
5029A(03).20185330-09-18
5129B(03).20184930-09-18
5229B(03).20184930-09-18
5329B(03).20184930-09-18
5429B(03).2018130-09-18
5529B(03).2018130-09-18
5629B(03).2018130-09-18
5729B(03).2018130-09-18
5829B(03).2018130-09-18
5929B(03).20183430-09-18
6029B(03).20182630-09-18
6129B(03).20182630-09-18
6229B(03).20185930-09-18
6329B(03).20186630-09-18
6429B(03).20186630-09-18
6529B(03).20189230-09-18
6629B(03).20189230-09-18
6729B(03).20189230-09-18
6829B(03).20189230-09-18
6929B(03).201813330-09-18
7029B(03).201813330-09-18
7129A(03).201812430-09-18
7229A(03).201812430-09-18
7328(02).20189630-06-18
7428(02).20189630-06-18
7527(01).20186630-03-18
7627(01).20186630-03-18
7725(04).20179930-12-17
7825(04).20177130-12-17
7925(04).20177130-12-17
8025(04).201710630-12-17
8124(03).20171930-09-17
8224(03).20171930-09-17
8320(03).20161330-09-16
8420(03).20161330-09-16
8515(02) - 20151030-06-15