HỰC TRẠNG CĂNG THẲNG CỦA HỌC SINH LỚP 12 (NGHIÊN CỨU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG)

REALITY OF BEING STRESSED IN 12TH GRADE A RESEARCH UNDERTAKEN BY STUDENTS IN DA NANG

Tóm tắt:

Căng thẳng là trạng thái tâm lí cần thiết nhưng nếu căng thẳng kéo dài sẽ ảnh hưởng đến chất lượng sống của chúng ta. Kết quả nghiên cứu về tình trạng căng thẳng của 395 học sinh lớp 12 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng bằng trắc nghiệm tâm lí DASS 21, bảng hỏi, phỏng vấn sâu cho thấy có 24,8% học sinh có dấu hiệu căng thẳng; số học sinh nữ có biểu hiện căng thẳng nhiều hơn so với HS nam… Những nguyên nhân gây ra căng thẳng liên quan đến kì thi THPT quốc gia; sự kì vọng của cha mẹ và vì các em đặt ra yêu cầu quá cao so với năng lực. Một trong những biện pháp nhằm giảm thiểu tình trạng căng thẳng cho học sinh được đề xuất đó là phụ huynh cần quan tâm đến cảm xúc của con cái, không thúc ép con học; giáo viên quan tâm và tận tình trả lời những băn khoăn của học sinh; nhà trường cần tổ chức các buổi nói chuyện chuyên đề, tư vấn nghề và phương pháp học tập…

Từ khóa: căng thẳng; trắc nghiệm DASS 21; học sinh trung học phổ thông; học tập; kì thi THPT Quốc gia.

Abstract:

Stress is an essential psychological state of everyone for requirements. However, if the stress is prolonged, our quality of life is negatively impacted. A research on the stress of 395 students at 12th grade has recently conducted in Da Nang city, using these methods: test DASS 21; questionnaire; interview. The result showed that: 24.8% of students were probably stressed; especialy female students are more stressed than male ones. The causes of stress are those related to national high school exams; specifically, parents’ expectation, unachievable objectives in exam. One of the measures to reduce stress for students is: the parents take care of their child’s emotions; do not urge their kid to learn; The teacher pays attention and gives a wholehearted answer to students' concerns; School need to organize seminars; career counseling and method of learning…

Keywords: stress; DASS 21 test; high School Students; study; national high school exam.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
136(05).2019130-12-19
236(05).2019130-12-19
335(04).20191429-12-19
435(04).20191429-12-19
535(04).20192029-12-19
635(04).20196229-12-19
734(03).2019130-09-19
834(03).2019130-09-19
934(03).20192630-09-19
1034(03).20192630-09-19
1134(03).20193330-09-19
1234(03).20191230-09-19
1334(03).20191230-09-19
1434(03).20196430-09-19
1534(03).20197330-09-19
1634(03).20197330-09-19
1733(02).2019130-06-19
1832(01).20194530-03-19
1932(01).20194530-03-19
2032(01).20198230-03-19
2132(01).20198230-03-19
2231(05).201830-12-18
2331(05).201830-12-18
2429A(03).20183130-09-18
2529A(03).20183130-09-18
2629B(03).20181730-09-18
2729B(03).20181730-09-18
2829A(03).20183930-09-18
2929A(03).20183930-09-18
3029A(03).20187130-09-18
3129A(03).20187130-09-18
3229A(03).20188930-09-18
3329A(03).20189530-09-18
3429A(03).20189530-09-18
3529A(03).201810530-09-18
3629A(03).201810530-09-18
3729A(03).20185330-09-18
3829B(03).20184930-09-18
3929B(03).20184930-09-18
4029B(03).2018130-09-18
4129B(03).2018130-09-18
4229B(03).20183430-09-18
4329B(03).20182630-09-18
4429B(03).20182630-09-18
4529B(03).20185930-09-18
4629B(03).20186630-09-18
4729B(03).20186630-09-18
4829B(03).20189230-09-18
4929B(03).20189230-09-18
5029B(03).201812630-09-18
5129B(03).201812630-09-18
5229B(03).201813330-09-18
5329B(03).201813330-09-18
5429A(03).201812430-09-18
5529A(03).201812430-09-18
5628(02).20189630-06-18
5728(02).20189630-06-18
5827(01).20186630-03-18
5927(01).20186630-03-18
6025(04).20179930-12-17
6125(04).20177130-12-17
6225(04).20177130-12-17
6325(04).201710630-12-17
6424(03).20171930-09-17
6524(03).20171930-09-17
6621(04).20167630-12-16
6720(03).20161330-09-16
6820(03).20161330-09-16
6915(02) - 20151030-06-15
709(04) - 201331-12-13