CON NGƯỜI LÃNG QUÊN VÀ HÀNH TRÌNH TRUY TÌM THỜI GIAN ĐÃ MẤT TRONG TIỂU THUYẾT ĐỂ EM KHỎI LẠC TRONG KHU PHỐ CỦA PATRICK MODIANO

THE PEOPLE WHO LOST MEMORIES AND THE JOURNEY TO GET BACK LOST TIME IN THE NOVEL SO YOU DON’T GET LOST IN THE NEIGHBORHOOD OF PATRICK MODIANO

Tóm tắt:

Là một trong những nhà văn Pháp sáng giá của thế kỉ XX, Patrick Modiano được mệnh danh là cây bút của nghệ thuật kí ức. Toàn bộ văn nghiệp của ông là hành trình khắc khoải tìm lại quá khứ và kí ức nay đã nhòe nét, đã mất, những mong kiếm tìm câu trả lời “Tôi là ai?”. Bài viết tập trung xem xét hình ảnh con người lãng quên kí ức và hành trình mơ hồ, hư vô đi tìm thời gian đã mất trong tiểu thuyết Để em khỏi lạc trong khu phố, ở khía cạnh cơ bản: con người bị mất đi “thời gian tính”, lạc giữa hiện thực mờ nhòe và tính vô nghĩa của việc tìm về một thời xa vắng. Qua đó nhằm làm rõ hành trình tìm lại thời gian đã mất của nhân vật chính Jean Daragane, hay của chính chúng ta, là con đường dài vô định, quẩn quanh, vô nghĩa.

Từ khóa: Patrick Modiano; kí ức đã mất; thời gian tính; con người lãng quên; căn cước cá nhân.

Abstract:

As one of the most prominent French writter of the 20th century, Patrick Modiano has been known as the art of memory. All of his works are journeys referring tothe lost memories and an answer for the question “who am I?”. “So You Don’t Get Lost in the Neighborhood” is one of many those journeys. The work focuses on discussing about some statements in this novel: The person who lost memories; Reality is blurry shadow of the past and Seeking for the past or just a meaningless journey. Through this, the author indicated the journey to get back to Jean Daragane’s missing time, or our lost time is an indeterminate, infinite and aimless path.

Keywords: Patrick Modiano; So You Don’t Get Lost in the Neighborhood; lost memories; Zeitlichkeit; the person who lost memories; personal identity.

Các bài báo khác của tác giả được đăng trên tạp chí

Số thứ tự Bài báo Tạp chí Trang Ngày đăng
128(02).20184630-06-18
228(02).20185330-06-18
327(01).20183730-03-18
418(01).20166030-03-16
517B(04) - 20157730-12-15
617A(04) - 20154401-11-15
715(02) - 20154530-06-15